Bệnh truyền nhiễm và vắc xin
Bảng 6. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc phải sử dụng đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch đến vùng có dịch
(Theo Thông tư 52/2025/TT-BTY)
(Theo Thông tư 52/2025/TT-BTY)
| STT | Tên bệnh truyền nhiễm | Vắc xin, sinh phẩm y tế |
|---|---|---|
| 1 | Bệnh bạch hầu | Vắc xin phối hợp có chứa thành phần bạch hầu, huyết thanh kháng độc tố bạch hầu |
| 2 | Bệnh bại liệt | Vắc xin bại liệt hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần bại liệt |
| 3 | Bệnh ho gà | Vắc xin phối hợp có chứa thành phần ho gà |
| 4 | Bệnh Ru-bê-ôn (Bệnh rubella) | Vắc xin phối hợp có chứa thành phần rubella |
| 5 | Bệnh sởi | Vắc xin sởi đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần sởi |
| 6 | Bệnh tả | Vắc xin tả |
| 7 | Bệnh viêm não vi rút (bắt buộc đối với bệnh viêm não Nhật Bản) | Vắc xin viêm não Nhật Bản |
| 8 | Bệnh dại | Vắc xin dại, huyết thanh kháng dại |
| 9 | Bệnh cúm | Vắc xin cúm |
| 10 | Bệnh COVID-19 | Vắc xin phòng COVID-19 |

