AMV 25 Years

Lịch tiêm chủng vắc xin cho Người lớn theo nhóm tuổi - Bảng 5

Theo Hội Y học Dự phòng Việt Nam

BỆNH VẮC XIN, SINH PHẨM 19 - 26 tuổi 27 - 49 tuổi 50 - 59 tuổi Từ 60 tuổi
Cúm Cúm bất hoạt IV4 Tiêm chủng hàng năm 1 MŨI 1 MŨI, có thể chọn VX bất hoạt liều cao
Bạch hầu - Uốn ván - Ho gà Phối hợp có chứa thành phần BH & HG giảm liều Tdap 1 MŨI Tdap sau đó nhắc lại Td hoặc Tdap mỗi 10 năm (nếu chưa từng tiêm: xem phác đồ cơ bản 3 mũi 0-1-6)
Phế cầu Phế cầu PCV13/PCV15/PCV20/PPSV23 1 MŨI (Có thể tiêm nhắc với vắc xin nhiều giá hơn để mở rộng số típ được bảo vệ cũng như tiêm nhắc cho người có nguy cơ cao mắc bệnh)
RSV RSV 1 MŨI cho phụ nữ có thai từ 24 -36 tuần thai để dự phòng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ tới 6 tháng đầu đời.   1 MŨI
Zona Zona tái tổ hợp 2 MŨI - cách nhau 1-6 tháng cho người có nguy cơ cao mắc zona 2 MŨI - cách nhau 2-6 tháng
Viêm não Nhật Bản VNNB bất hoạt tế bào Vero 2 MŨI - cách nhau 28 ngày + 1 mũi (mũi 3) sau 1 năm    
VNNB sống giảm độc lực, tái tổ hợp 1 MŨI
Sốt xuất huyết Dengue Sốt xuất huyết tứ giá, sống giảm độc lực 2 MŨI - Cách nhau 3 tháng
Não mô cầu NMC_nhóm B có 4 kháng nguyên (4CMenB) 2 MŨI - cách nhau 1 tháng tới 50 tuổi    
NMC_ACWY-DT cộng hợp 1 MŨI (tới 55 tuổi)    
NMC_ACWY-TT cộng hợp 1 MŨI
Sởi - Quai Bị - Rubella Phối hợp Sởi - Quai bị - Rubella hoặc Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy 2 MŨI - cách nhau 1 tháng
Thủy đậu Thủy đậu, hoặc MMR-V 2 MŨI - cách nhau 1 tháng 2 MŨI - cách nhau 1 tháng
Viêm gan B VGB đơn giá 3 MŨI - 0,1,6 tháng - CẦN XÉT NGHIỆM TRƯỚC KHI TIÊM
Viêm gan A VGA đơn giá/phối hợp VGA PHỐI HỢP - 3 MŨI (0,1, 6 THÁNG)/ VGA ĐƠN GIÁ - 2 MŨI (CÁCH NHAU 6-12 THÁNG)
Các loại ung thư và bệnh lý do HPV HPV tứ giá 3 MŨI - 0, 2, 6 tháng      
HPV 9 giá 3 MŨI - 0, 2, 6 tháng (tới 45 tuổi)      
Dại Dại 5 MŨI TIÊM BẮP HOẶC 8 MŨI TIÊM TRONG DA (4 NGÀY 2 VỊ TRÍ) - sau phơi nhiễm. Nếu đã tiêm vắc xin dại trước đó, tiêm 2 mũi ngày 0-3
Thương hàn Thương hàn 1 MŨI - nhắc lại mỗi 3 năm nếu tiếp tục có nguy cơ
Sốt vàng Sốt vàng 1 MŨI - nhắc lại mỗi 10 năm nếu sống trong vùng dịch lưu hành
 
Chú thích:
 
  Khuyến cáo theo tuổi cho nhóm chưa tiêm đủ
   
  Khuyến cáo cho nhóm nguy cơ
   
  Khuyến cáo sau khi bị phơi nhiễm