Lịch tiêm chủng vắc xin Ngoài chương trình tiêm chủng mở rộng (TCMR) - Bảng 2
Theo Hội Y học Dự phòng Việt Nam
| Tuổi tiêm | Bệnh cần tiêm | Vắc xin, sinh phẩm | Lịch tiêm |
| Trong vòng 24h sau sinh | Viêm gan B | Vắc xin ngừa VGB | Trong vòng 24h sau sinh |
| Sơ sinh | Lao | BCG | 1 mũi trong vòng 1 tháng sau khi sinh |
| Bệnh do virus hợp bào hô hấp RSV | Kháng thể đơn dòng (Nirsevimab/Palivizumab) | + Nirsevimab: 1 mũi (<12 tháng). 1 mũi 12-24 tháng nếu có nguy cơ cao mắc bệnh nặng khi nhiễm RSV. + Palivizumab: Cho trẻ < 2 tuổi, 1 mũi vào đầu mùa dịch và 1 mũi hàng tháng xuyên suốt mùa dịch. |
|
| 02 tháng (sớm nhất từ 6 tuần tuổi) | Bạch hầu | DTaP - HepB - Hib - IPV | 3 mũi cách nhau 1 tháng, tiêm nhắc lại ở năm tuổi thứ 2, tối thiểu 6 tháng sau mũi cơ bản cuối cùng |
| Uốn ván | |||
| Ho gà | |||
| Viêm gan B | |||
| Haemophilus Influenzae týp b | |||
| Bại liệt | |||
| Tiêu chảy do vi rút Rota | Uống Rota | 2 lần với vắc xin RV1 hoặc 3 lần với vắc xin RV5 hoặc Rota 116E, các lần uống cách nhau 1 tháng | |
| Bệnh do phế cầu (Viêm phổi, viêm màng não, viêm tai giữa, viêm mũi họng) | Phế cầu (PCV10/PCV13/PCV15/PCV20) | PCV10: 3 mũi cách nhau 1 tháng, mũi 4 cách mũi 3, 6 tháng PCV13/PCV15: 2 mũi cách nhau 1 tháng, mũi 3 tiêm cho trẻ từ 12 tháng tuổi cách mũi trước đó ít nhất 2 tháng (2+1) PCV13/PCV15/PCV20: 3 mũi cách nhau 01 tháng, mũi 4 tiêm cho trẻ từ 12 tháng tuổi cách mũi trước đó ít nhất 2 tháng |
|
| Não mô cầu nhóm huyết thanh ACWY | Não mô cầu nhóm huyết thanh ACWY-TT (Nimenrix), ACYW-TT (Menquadfi) | Menquadfi: Trẻ 6 tuần - 6 tháng tuổi: 3 mũi (cách nhau ít nhất 2 tháng); Từ 6 tháng tuổi: 1 mũi. 1 mũi nhắc trong năm thứ 2, cách mũi cuối cùng ít nhất 2 tháng. Mũi tăng cường cho trẻ trên 12 tháng và người lớn cùng nhóm huyết thanh | |
| 02 tháng | Não mô cầu nhóm huyết thanh B | Não mô cầu nhóm huyết thanh B (4CMenB) | 2 mũi cách nhau ít nhất 2 tháng, nhắc lại 1 mũi từ 12 tháng tuổi và cách mũi cuối cùng 6 tháng |
| 06 tháng | Cúm mùa | Cúm mùa bất hoạt | 2 mũi cách nhau 1 tháng và nhắc lại 01 mũi hàng năm |
| Viêm màng não do não mô cầu B+C | Não mô cầu B+C | 2 mũi cách nhau 6 - 8 tuần, nếu đã dùng 4CMenB thì không tiêm B+C, nên tiếp tục tiêm 4CMenB lúc 12 tháng | |
| 09 tháng | Sởi hoặc Sởi - Quai bị - Rubella hoặc Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu | Sởi đơn hoặc MMR hoặc MMRV | Sởi đơn hoặc MMR từ 9 tháng tuổi và nhắc lại sau tối thiểu 3 tháng hoặc MMRV từ 12 tháng tuổi, mũi 2 cách mũi 1 tối thiểu 3 tháng. MMRV có thể dùng ở 9 tháng trong trường hợp có dịch sởi hoặc nguy cơ dịch sởi. |
| Viêm màng não do não mô cầu nhóm huyết thanh ACWY | Não mô cầu ACWY-DT | 2 mũi cơ bản cách nhau ít nhất 3 tháng, nếu đã dùng ACWY-TT trước đó thì nên tiếp tục liệu trình mà không cần đổi sang ACWY-DT | |
| Viêm não Nhật Bản | VNNB (JE-CV) | 1 mũi cơ bản lúc 9 tháng tuổi, nhắc lại 1 mũi từ 1-2 năm. | |
| Thủy đậu | Thủy đậu | 2 mũi cách nhau 3 tháng | |
| Từ 12 - 15 tháng | Não mô cầu nhóm huyết thanh ACYW-TT | Não mô cầu 4 nhóm huyết thanh ACYW | Tiêm 1 mũi cho nhóm ≥ 12 tháng tuổi |
| Viêm não Nhật Bản | VNNB (JE-VC) hoặc VNNB (MBDV) hoặc VNNB sống giảm độc lực (RS.JEV) | - VNNB (JE-VC): 2 mũi cách nhau 28 ngày, người từ 18-49 tuổi nhắc lại sau 12-24 tháng; - VNNB (MBDV): 3 mũi cơ bản, mũi 1 lúc 12 tháng tuổi, mũi 2 cách mũi 1 từ 1-2 tuần, mũi 3 cách mũi thứ nhất 1 năm, nhắc lại 3 năm 1 lần cho đến 15 tuổi. - VNNB (RS.JEV): 2 mũi, mũi cơ bản lúc 12 tháng tuổi, mũi nhắc 12 tháng sau mũi cơ bản. |
|
| Viêm gan A | Viêm gan A đơn giá (hoặc kết hợp A,B) | 2 mũi cách nhau 6-18 tháng | |
| Từ 24 tháng trở lên | Thương hàn | Thương hàn | 1 mũi, nhắc lại mỗi 3 năm nếu tiếp tục có nguy cơ |
| Tả | Tả uống - mORCVAX | 2 liều uống cách nhau 14 ngày, uống lại khi có dịch hoặc trước khi đi vào vùng dịch ít nhất 2 tuần | |
| Não mô cầu nhóm huyết thanh ACWY | Não mô cầu nhóm huyết thanh ACWY | Chỉ tiêm 1 mũi nếu trước đó chưa tiêm vắc xin não mô cầu 4 nhóm huyết thanh ACWY | |
| Não mô cầu nhóm huyết thanh B | Não mô cầu nhóm B (4CMenB) | 2 liều cách nhau 1 tháng nếu trước đó chưa tiêm | |
| Phế cầu | Phế cầu (PCV13/PCV15/PCV20) | 1 mũi nếu trước đó chưa tiêm | |
| Phế cầu | Phế cầu (PPSV23) | 1 mũi, nhắc lại sau đó 5 năm với đối tượng có nguy cơ | |
| Từ 4 - 7 tuổi | Bạch hầu - Uốn ván - Ho gà - Bại Liệt | DTaP-IPV hoặc Tdap | Mũi nhắc lại |
| Sốt xuất huyết Dengue | Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue | 2 mũi cách nhau 3 tháng | |
| Từ 9 - 15 tuổi | Bạch hầu - Uốn ván - Ho gà | Tdap | 2 mũi cơ bản cách nhau 1 tháng và mũi 3 cách mũi 2 là 6 tháng nếu trước đó chưa tiêm. Nhắc lại mỗi 10 năm |
| Các loại ung thư và bệnh lý do HPV | HPV tứ giá | 2 mũi, mũi 1 cách mũi 2 từ 6-12 tháng (trẻ 9 đến 13 tuổi) | |
| Các loại ung thư và bệnh lý do HPV | HPV cửu giá | 2 mũi, mũi 1 cách mũi 2 từ 6-12 tháng (trẻ 9 đến 14 tuổi) | |
| Não mô cầu nhóm huyết thanh ACYW | Não mô cầu 4 nhóm huyết thanh ACYW | Tiêm 1 mũi cho nhóm thanh thiếu niên là nhóm nguy cơ mắc và mang trùng cao | |
| Từ 16 tuổi trở lên | Các loại ung thư và bệnh lý do HPV | HPV | 3 mũi theo lịch 0-2-6 nếu chưa tiêm ở giai đoạn 9-15 tuổi. HPV tứ giá được chỉ định cho nữ từ 9 đến 26 tuổi. HPV cửu giá được chỉ định cho nữ và nam từ 9 đến 45 tuổi. |
| Phế cầu | Phế cầu (PCV13/PCV15/PCV20/PPSV23) | 1 mũi | |
| Bệnh do vi rút hợp bào hô hấp (RSV) | RSV | 1 mũi cho phụ nữ có thai từ 24-36 tuần thai kỳ và người từ 60 tuổi | |
| Zona | Zona (RZV) | Chỉ định cho người từ 50 tuổi trở lên và người từ 18 tuổi trở lên có nguy cơ cao: 2 liều cách nhau 2-6 tháng hoặc sớm hơn 1-2 tháng với người suy giảm miễn dịch hoặc ức chế miễn dịch. |


