AMV 25 Years

Lịch tiêm chủng Khuyến cáo theo nhóm quần thể - Bảng 3

Theo Hội Y học Dự phòng Việt Nam

Tuổi tiêm Bệnh cần tiêm Vắc xin, sinh phẩm Lịch tiêm
Trẻ nhũ nhi (0-1 tuổi) Lao BCG Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Bệnh do vi rút hợp bào hô hấp RSV Nirsevimab/ Palivizumab Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Bạch hầu 5 trong 1 (DTwP - HepB - Hib) hoặc 5 trong 1 (DTaP-IPV-Hib) hoặc 6 trong 1 (DTaP - HepB - Hib - IPV) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Uốn ván
Ho gà
Viêm gan B
Haemophilus Influenzae típ b
Bại liệt bOPV/IPV Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Cúm Cúm (IIV4/IIV3) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Não mô cầu Não mô cầu (MENGOC BC/ACWY); Não mô cầu (4CMenB) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Thủy đậu Thủy đậu Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Viêm não Nhật Bản VNNB (JE-CV); VNNB (JE-VC) hoặc VNNB (MBDV) hoặc VNNB sống giảm độc lực (RS.JEV) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Sởi hoặc Sởi - Quai bị - Rubella hoặc Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu Sởi đơn (M)/ Sởi - Rubella (MR) / Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/ Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Trẻ nhỏ (1 - 3 tuổi) Bạch hầu 3 trong 1 (DTwP) hoặc 4 trong 1 (DTaP-IPV) hoặc 5 trong 1 (DTwP-HepB-Hib) hoặc 6 trong 1 (DTaP - HepB - Hib - IPV, cho trẻ ≤ 24 tháng tuổi) Vắc xin Hib đơn hoặc phối hợp Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
 
Uốn ván
Ho gà
Viêm gan B
Haemophilus Influenzae týp b
Bại liệt bOPV/IPV Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Sởi Sởi đơn (M)/Sởi - Rubella (MR)/ Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/ Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Rubella Sởi - Rubella (MR)/ Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/ Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Cúm Cúm mùa bất hoạt (IIV4/IIV3) Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Phế cầu Phế cầu (PCV10/PCV13/PCV15/PCV20). Đối với PPSV23 cho trẻ từ 2 tuổi trở lên Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Viêm não Nhật Bản VNNB (bất hoạt nuôi cấy trên tế bào vero/ bất hoạt nuôi cấy trên não chuột/ sống giảm độc lực/sống giảm động lực tái tổ hợp) Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Não mô cầu Não mô cầu (4CMenB/MENGOC BC/ACWY) Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Quai bị Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Thủy đậu Thủy đậu/Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Viêm gan A Viêm gan A (đơn liều/phối hợp AB) Xem bảng 1 (trong TCMR) và Bảng 2
Tiền học đường (4 - 6 tuổi) Bạch hầu 4 trong 1 (DTaP - IPV) hoặc 3 trong 1 (Tdap) Xem Bảng 2
 
Uốn ván
Ho gà
Bại liệt
Sởi - Quai bị - Rubella Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) (mũi nhắc lại nếu giai đoạn trước chỉ tiêm 1 mũi) Xem Bảng 2
Cúm Cúm mùa bất hoạt (IIV4/IIV3) Xem Bảng 2
Não mô cầu Não mô cầu (4CMenB/MENGOC BC/ACWY). Tiêm bù nếu dưới 2 tuổi chưa tiêm Xem Bảng 2
Viêm não Nhật Bản VNNB (bất hoạt nuôi cấu trên tế bào vero/ bất hoạt nuôi cấy trên não chuột/ sống giảm độc lực/ sống giảm động lực tái tổ hợp) Xem Bảng 2
Sốt xuất huyết Dengue Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue Xem Bảng 2
Phế cầu Vắc xin phế cầu (PCV13/PCV15/PCV20/PPSV23) Xem Bảng 2
Vị thành niên, Thanh thiếu niên (9 - 17 tuổi) (tiêm bắt kịp cho đủ phác đồ nếu trước đó chưa tiêm hoặc chưa tiêm đủ) Bạch hầu 3 trong 1 (Tdap); 4 trong 1 (DTaP - IPV) (cho trẻ dưới 14 tuổi) hoặc Td Xem Bảng 1 và Bảng 4
 
Uốn ván
Ho gà
Viêm não Nhật Bản JEVVNNB (bất hoạt nuôi cấy trên tế bào vero/ bất hoạt nuôi cấy trên não chuột/ sống giảm độc lực/sống giảm động lực tái tổ hợp) Xem Bảng 1 và Bảng 4
Các loại ung thư và bệnh lý do HPV HPV Xem Bảng 1 và Bảng 4
Não mô cầu Não mô cầu (4CMenB/MENGOC BC/ACWY) Xem Bảng 1 và Bảng 4
Thủy đậu Thủy đậu (Varicella) Xem Bảng 1 và Bảng 4
Cúm Cúm mùa bất hoạt (IIV4/IIV3) Xem Bảng 1 và Bảng 4
Sốt xuất huyết Dengue Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue Xem Bảng 1 và Bảng 4
Phế cầu Vắc xin phế cầu (PCV13/PCV15/PCV20/PPSV23) Xem Bảng 1 và Bảng 4
Người lớn (18 - 59 tuổi) (tiêm bắt kịp cho đủ phác đồ nếu trước đó chưa tiêm hoặc chưa tiêm đủ) Bạch hầu 3 trong 1 (Tdap) hoặc Td Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
 
Uốn ván
Ho gà
Viêm não Nhật Bản VNNB (bất hoạt nuôi cấu trên tế bào vero (đến 49 tuổi)/ bất hoạt nuôi cấy trên nội chuột/ sống giảm độc lực/sống giảm động lực tái tổ hợp) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Não mô cầu Não mô cầu (4CMenB/MENGOC BC/ACWY) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Ung thư cổ tử cung và các bệnh khác do HPV (từ 18 - 26 tuổi) HPV Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Thủy đậu Thủy đậu Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Cúm Cúm Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Viêm gan B Viêm gan B đơn giá Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Sởi - Quai bị - Rubella Phối hợp Sởi - Quai bị - Rubella Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Zona Vắc xin Zona (RZV) (từ 18 tuổi trở lên nếu thuộc nhóm có nguy cơ), từ 50 chỉ định thông thường Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Sốt xuất huyết Dengue Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Phế cầu Phế cầu (PCV13/ PCV15/PCV20/PPSV23) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên) (Tiêm nhắc lại hoặc tiêm từ đầu nếu trước đó chưa được tiêm) Bạch hầu 3 trong 1 (Tdap) hoặc Td Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
 
Uốn ván
Ho gà
Viêm gan B Viêm gan B Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Cúm Cúm mùa bất hoạt (IIV4/IIV3) (có thể chọn vắc xin cúm bất hoạt liều chuẩn hoặc liều cao) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Phế cầu Phế cầu (PCV13/PCV15/PCV20/PPSV23) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Não mô cầu Não mô cầu ACYW-TT Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Sốt xuất huyết Dengue Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
RSV RSV Vắc xin RSV Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Zona Vắc xin Zona (RZV) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Phụ nữ có thai Bạch hầu 3 trong 1 (Tdap) hoặc Td Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
 
Uốn ván
Ho gà
Cúm Cúm mùa bất hoạt (IIV4/IIV3) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Viêm gan B Viêm gan B (nếu có nguy cơ) Xem bảng 1 với vắc xin trong TCMR; Bảng 2 với vắc xin ngoài TCMR
Bệnh do vi rút hợp bào hô hấp (RSV) Vắc xin RSV (ABRYSVO) 1 mũi từ tuần 24-36 của thai kỳ. Lần mang thai sau không chỉ định tiêm
Nhân viên Y tế (Tiêm nhắc lại hoặc tiêm từ đầu nếu trước đó chưa được tiêm) Bạch hầu 3 trong 1 (Tdap) hoặc Td hoặc TT Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
 
Uốn ván
Ho gà
Cúm Cúm (IIV4/IIV3) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Viêm gan B Viêm gan B Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Não mô cầu Não mô cầu (4CMenB/MENGOC BC/ACWY) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Thủy đậu Thủy đậu Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Sởi Sởi đơn (M)/Sởi - Rubella (MR)/ Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/ Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Quai bị Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/ Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Rubella Sởi - Rubella (MR)/ Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)/ Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu (MMRV) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Sốt xuất huyết Dengue Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Phế cầu Vắc xin phế cầu (PCV13/ PCV15/PCV20/PPSV23) Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Thương hàn Vắc xin thương hàn Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Tả Vắc xin tả Xem Bảng 2 hoặc Bảng 5
Dại Vắc xin dại 3 mũi theo phác đồ dự phòng trước phơi nhiễm hoặc theo trường hợp cụ thể
Người có bệnh lý nền Bạch hầu 3 trong 1 (Tdap) hoặc Td Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
 
Uốn ván
Ho gà
Cúm Cúm mùa bất hoạt (IIV4/IIV3) (có thể chọn vắc xin cúm bất hoạt liều chuẩn hoặc liều cao nếu trên 60 tuổi) Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Phế cầu Vắc xin phế cầu (PCV13/PCV15/PCV20/PPSV23) Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Bệnh do vi rút hợp bào hô hấp (RSV) RSV (từ 50 tuổi trở lên, lưu ý TTKT) Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Sốt xuất huyết Dengue Vắc xin Sốt xuất huyết Dengue (lưu ý không tiêm cho người suy giảm miễn dịch) Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Zona Vắc xin Zona (RZV) từ 18 tuổi trở lên Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Viêm gan B Viêm gan B Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Viêm gan A Viêm gan A Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Sởi - Quai bị - Rubella Sởi - Quai bị - Rubella (MMR) (chống chỉ định cho người suy giảm miễn dịch) Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Thủy đậu (trừ người suy giảm miễn dịch) Thủy đậu, hoặc MMR-V Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5
Não mô cầu Não mô cầu (4CMenB/ACWY-DT/ACWY-TT) Xem Bảng 2, Bảng 4 hoặc Bảng 5