Đối tượng: được chỉ định tiêm chủng cho trẻ em từ 9 tháng tuổi và người lớn.
Đường tiêm:
• Vắc xin Priorix được chỉ định tiêm dưới da. Có thể tiêm bắp vắc xin Priorix ở vùng cơ delta hoặc mặt trước bên đùi.
• Tiêm dưới da cho những đối tượng bị rối loạn chảy máu.
Phác đồ. lịch tiêm:
Trẻ em từ 9 tháng tuổi đến dưới 12 tháng tuổi tại thời điểm tiêm lần đầu tiên (chưa tiêm vắc xin Sởi hay MMR II) – Phác đồ 3 mũi:
• Mũi 1: lần tiêm đầu tiên trong độ tuổi.
• Mũi 2: cách mũi 1 là 3 tháng.
• Mũi 3: cách mũi 2 là 3 năm hoặc hẹn lúc 4-6 tuổi.
Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến dưới 7 tuổi – Phác đồ 2 mũi:
• Mũi 1: lần tiêm đầu tiên trong độ tuổi.
• Mũi 2: cách mũi 1 là 3 tháng.
Trẻ em từ 7 tuổi và người lớn – Phác đồ 2 mũi:
• Mũi 1: lần tiêm đầu tiên trong độ tuổi.
• Mũi 2: cách mũi 1 là 1 tháng.
Khi có dịch: Khuyến cáo tiêm mũi 3, cách mũi 2 tối thiểu 1 tháng.
Bảo quản:
Bảo quản trong tủ lạnh (2°C – 8°C). Không làm đông đá vắc xin, đông khô cũng như dung môi.
Có thể bảo quản dung môi trong tủ lạnh hoặc nhiệt độ phòng. Bảo quản trong bao bì gốc để tránh ánh sáng.
GC FLU pre-filled syringe inj
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
MenQuadfi
Heberbiovac HB (Hộp 25 lọ 20 mcg/1 ml)
SHINGRIX
Vaxneuvance
Prevenar 20
Synflorix
Vắc xin tả uống - MORCVAX
IVACFLU-S
MVVAC (Sởi đơn, lọ 10 liều, liều 0.5ml)
RotaTeq
ADACEL
Typhim Vi
Fluarix
Rotarix
Tetanea
Tetavax
Twinrix
Avaxim 80
Varilrix
M-M-R II
Infanrix Hexa
BCG
Pneumovax 23
Qdenga
Verorab (Hộp 10 lọ)
MENACTRA
Prevenar 13
Hexaxim
IMOJEV
Gardasil 9
Vaxigrip Tetra
Influvac Tetra
Rotavin
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) (lọ 10 liều)
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td)
Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt-HAVAX (hộp 10 lọ x 0.5 ml)
Indirab 0.5ml
ABHAYRAB (lọ 0.5ml)
Quimi-Hib (Hộp 25 lọ)
Bexsero
Vắc xin bạch hầu - ho gà - uốn ván hấp phụ (DPT)
JEEV 6mcg/0.5ml
JEEV 3mcg/0.5ml
Boostrix
Tetraxim