Liều dùng: 0,5ml
Đường dùng: Tiêm bắp sâu.
Lịch tiêm:
-
Gồm 3 mũi vào 2,3,4 tháng; hoặc 3, 4, 5 tháng; hoặc 2, 4, 6 tháng;
-
Hoặc 2 mũi vào 3, 5 tháng. Khoảng cách giữa mỗi mũi tiêm ít nhất là 1 tháng
-
Lịch tiêm nhắc lại: Sau mũi tiêm cuối cùng ít nhất là 6 tháng và tốt nhất là giữa 11 và 13 tháng tuổi
Bảo quản:
Vắc xin được bảo quản ở nhiệt độ từ 2 – 8 độ C. Không đông đá. Loại bỏ nếu vắc xin bị đông băng.
Sản phẩm cùng loại
Prevenar 20
Vắc xin Phòng bệnh: phòng bệnh xâm lấn và bệnh viêm phổi do Streptoccocus pneumoniae
Xuất xứ: | Hộp
ADACEL
Vắc xin hấp phụ, giải độc tố uốn ván, giải độc tố bạch hầu giảm liều và ho gà vô bào
Xuất xứ: Canada | Lọ
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) (lọ 10 liều)
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ
Xuất xứ: Việt Nam | Lọ
Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt-HAVAX (hộp 10 lọ x 0.5 ml)
Vắc xin viêm gan A
Xuất xứ: Việt Nam | Lọ
Quimi-Hib (Hộp 25 lọ)
Vắc-xin phòng viêm phổi và viêm màng não mủ do Hemophilus influenzae type b
Xuất xứ: Cu Ba | Lọ
Vắc xin bạch hầu - ho gà - uốn ván hấp phụ (DPT)
Vắc xin bạch hầu - ho gà - uốn ván hấp phụ
Xuất xứ: Việt Nam | Lọ
Giao hàng
Giao hàng nhanh theo tuyến
Miễn phí trả hàng
Trả hàng hoàn tiền trong vòng 30 ngày
Uy tín
Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao
Support 24/7
Hỗ trợ trực tuyến hoặc qua hotline
GC FLU pre-filled syringe inj
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
MenQuadfi
Heberbiovac HB (Hộp 25 lọ 20 mcg/1 ml)
SHINGRIX
Vaxneuvance
Synflorix
Vắc xin tả uống - MORCVAX
IVACFLU-S
MVVAC (Sởi đơn, lọ 10 liều, liều 0.5ml)
RotaTeq
Typhim Vi
Fluarix
Rotarix
Tetanea
Tetavax
Twinrix
Avaxim 80
Varilrix
Priorix
M-M-R II
BCG
Pneumovax 23
Qdenga
Verorab (Hộp 10 lọ)
MENACTRA
Prevenar 13
Hexaxim
IMOJEV
Gardasil 9
Vaxigrip Tetra
Influvac Tetra
Rotavin
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td)
Indirab 0.5ml
ABHAYRAB (lọ 0.5ml)
Bexsero
JEEV 6mcg/0.5ml
JEEV 3mcg/0.5ml
Boostrix
Tetraxim